1. to lie around: để, đặt, nằm ở đâu đó (đồ vật), nằm không (người) · 2. to lie back: ngả mình (nghỉ ngơi) · 3. to lie behind: để trở thành lý do cho điều gì đó.
Minimal pembelian Rp 50.000
Sampai dalam 1-2 hari